kỷ niệm

Học thuật
Thân thiện
kỷ niệm

Họ tặng nhau một cuốn album ảnh làm kỷ niệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều ghi nhớ lại trong tâm trí: Chỉ những sự việc, cảm xúc, hình ảnh đã qua được lưu giữ trong ký ức.
    • Vật được tặng hoặc giữ lại để làm dấu ấn nhớ về một sự kiện, con người hay thời gian nào đó: Vật kỷ niệm.
  2. Tính từ:

    • Dùng để chỉ sự kiện, vật thể ý nghĩa ghi nhớ, tưởng niệm một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1 - điều ghi nhớ):
    • Anh ấy nhiều kỷ niệm đẹp thời sinh viên.
    • ấy thường xuyên sống lại với những kỷ niệm xưa .
  • Danh từ (nghĩa 2 - vật kỷ niệm):
    • Chiếc vòng tay này kỷ niệm của ngoại để lại.
    • Tôi tặng ấy một cuốn sách làm kỷ niệm.
  • Tính từ:
    • Thành phố xây dựng một đài kỷ niệm để tưởng nhớ các anh hùng.
    • Họ tổ chức buổi lễ kỷ niệm 50 năm ngày thành lập trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống trong kỷ niệm": Luôn nghĩ về quá khứ, khó thoát ra khỏi những ký ức .
    • Ông cụ thích sống trong kỷ niệm về một thời trai trẻ hào hùng.
  • "Kỷ niệm vàng son": Chỉ những ký ức đẹp đẽ, rực rỡ nhất về một thời kỳ đã qua.
    • Những kỷ niệm vàng son thời còn đi học mãi in đậm trong lòng anh.
  • "Vật kỷ niệm": Cụm từ thường dùng để chỉ vật thể được lưu giữ.
    • Căn phòng nhỏ treo đầy những vật kỷ niệm từ các chuyến đi của ông.
Biến thể từ liên quan
  • Kỷ niệm chương (danh từ): Huy chương, vật phẩm được trao tặng để kỷ niệm một sự kiện.
    • Ông nhận được kỷ niệm chương nhiều đóng góp cho công ty.
  • Kỷ vật (danh từ): Vật được giữ lại làm kỷ niệm, thường mang ý nghĩa thiêng liêng, sâu sắc hơn.
    • Chiếc nhẫn kỷ vật duy nhất của người mẹ để lại.
  • Ký ức (danh từ): Những được ghi nhớ trong óc, trí nhớ; gần nghĩa với "kỷ niệm" nhưng thiên về khả năng ghi nhớ của bộ não.
    • Tai nạn đã xóa sạch nhiều ký ức thời thơ ấu của anh ta.
Từ đồng nghĩa
  • Hồi ức (danh từ): Điều nhớ lại trong quá khứ.
  • Ký ức (danh từ): Điều được ghi nhớ trong trí óc.
  • Vật lưu niệm (danh từ): Vật được giữ lại làm kỷ niệm.
Các cụm từ liên quan
  • Làm kỷ niệm: Hành động tạo ra hoặc tặng một vật để ghi nhớ.
    • Chúng tôi chụp một bức ảnh chung để làm kỷ niệm.
  • Giữ làm kỷ niệm: Hành động lưu giữ một vật để nhớ về sau.
    • Tôi giữ tấm thiệp này làm kỷ niệm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Kỷ niệm một thời": Thường dùng để nhắc về một quãng thời gian, một giai đoạn đã qua với nhiều ký ức.
    • Chiếc áo bạc màu kỷ niệm một thời gian khó nhưng đầy nhiệt huyết.
kỷ niệm

Họ tặng nhau một cuốn album ảnh làm kỷ niệm.

  1. I. d. 1. Điều ghi nhớ lại : Những kỷ niệm êm đềm. 2. Vật tặng cho nhau để ghi nhớ : Tặng tập ảnh làm kỷ niệm. II. t. Để ghi nhớ : Lễ kỷ niệm ; Đài kỷ niệm.